Bản dịch của từ Notarizing trong tiếng Việt

Notarizing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Notarizing(Verb)

nˈɑtɚˌaɪzɨŋ
nˈɑtɚˌaɪzɨŋ
01

Xác nhận, chứng thực tính hợp lệ của chữ ký trên một văn bản (thường do công chứng viên hoặc người có thẩm quyền thực hiện) để chứng minh chữ ký là thật và văn bản có giá trị pháp lý.

To certify or attest to the validity of a signature on a document for example as a notary public.

Ví dụ

Dạng động từ của Notarizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Notarize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Notarized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Notarized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Notarizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Notarizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ