Bản dịch của từ Notch something up trong tiếng Việt

Notch something up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Notch something up(Verb)

nˈɑtʃ sˈʌmθɨŋ ˈʌp
nˈɑtʃ sˈʌmθɨŋ ˈʌp
01

Để đạt được hoặc ghi nhận điều gì đó, thường là thành công hoặc thành tựu.

To achieve or record something usually means success or an accomplishment.

达到或纪录某事,通常是成功或成就的表现。

Ví dụ
02

Để ghi điểm hoặc đạt thành tích nào đó nhờ nỗ lực.

To score points or achieve a goal through effort.

通过努力赢得分数、点数或成就

Ví dụ
03

Để ghi điểm hoặc cộng vào số điểm, đặc biệt trong các cuộc thi đấu.

To add a score or a point, especially in competitions.

要为比赛添加评分或分数

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh