Anh - Việt

Bản dịch của từ Nourished trong tiếng Việt

nourished

VerbAdjective

nourished (Verb)

/nˈɝɪʃt/
/nˈɝɪʃt/
AI

Nghĩa 01 · Cung cấp thức ăn hoặc các chất cần thiết để cơ thể (hoặc cây, vật nuôi...) phát triển, khỏe mạnh và ở tình trạng tốt.

Cung cấp thức ăn hoặc các chất cần thiết để cơ thể (hoặc cây, vật nuôi...) phát triển, khỏe mạnh và ở tình trạng tốt.

provide with the food or other substances necessary for growth health and good condition.

Ví dụ
Cộng đồng cung cấp cho trẻ em bữa ăn lành mạnh trong chương trình trường học.The community nourished children with healthy meals during the school program.
Họ không cung cấp đủ thực phẩm cho người già tại nơi trú ẩn.They did not nourish the elderly with enough food at the shelter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của nourished (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

nourish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

nourished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

nourished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

nourishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

nourishing

nourished (Adjective)

/ˈnɚ.ɪʃt/
/ˈnɚ.ɪʃt/
AI

Nghĩa 01 · Được nuôi ăn đầy đủ, có dinh dưỡng tốt nên khỏe mạnh.

Được nuôi ăn đầy đủ, có dinh dưỡng tốt nên khỏe mạnh.

fed on well and in good health.

Ví dụ
Cộng đồng đã nuôi dưỡng trẻ em bằng bữa ăn lành mạnh mỗi ngày.The community nourished its children with healthy meals every day.
Chương trình đã không nuôi dưỡng người tham gia đầy đủ trong quá khứ.The program did not nourish the participants adequately in the past.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh