Bản dịch của từ Novice calculus trong tiếng Việt

Novice calculus

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Novice calculus(Phrase)

nˈɒvɪs kˈælkjʊləs
ˈnɑvɪs ˈkæɫkjəɫəs
01

Người mới bắt đầu học giải tích, thường cần được hướng dẫn và đào tạo.

When referring to someone just entering the field of analysis, they usually require guidance and training.

提到刚进入微积分领域的人,通常需要指导和培训。

Ví dụ
02

Người mới bắt đầu học giải tích thường là sinh viên mới bắt đầu làm quen với các khái niệm trong giải tích.

A beginner in calculus is usually a student who has just started to explore the basic concepts of the subject.

初学微积分的人通常指刚开始学习微积分概念的学生。

Ví dụ
03

Người chưa có nhiều kinh nghiệm hoặc chưa thành thạo về môn tích phân.

An individual lacking experience or qualifications in the field of analysis.

一个在微积分方面缺乏经验或水平的个人

Ví dụ