Bản dịch của từ Nylon trong tiếng Việt

Nylon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nylon(Noun)

nˈaɪlɑn
nˈaɪlɑn
01

Một loại polyme tổng hợp bền, nhẹ và có tính đàn hồi, có cấu trúc hóa học tương tự protein, được sản xuất thành sợi, tấm hoặc các vật đúc (thường dùng trong vải, dây, lưới, nhựa).

A tough lightweight elastic synthetic polymer with a proteinlike chemical structure able to be produced as filaments sheets or moulded objects.

一种耐用轻便的合成聚合物,类似蛋白质结构。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Nylon (Noun)

SingularPlural

Nylon

Nylons

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ