Bản dịch của từ Obey norms trong tiếng Việt

Obey norms

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Obey norms(Phrase)

ˈəʊbi nˈɔːmz
ˈoʊbi ˈnɔrmz
01

Tuân theo các quy tắc hoặc hướng dẫn mà được coi là hành vi mong đợi trong một xã hội hoặc nhóm.

To follow rules or guidelines that are expected behavior in a society or group

Ví dụ
02

Hành động theo chỉ dẫn hoặc nguyên tắc được thiết lập bởi người khác.

To act according to the instructions or principles set by others

Ví dụ
03

Để tuân thủ các tiêu chuẩn hoặc mong đợi đã được thiết lập.

To comply with established standards or expectations

Ví dụ