Bản dịch của từ Objective standard trong tiếng Việt
Objective standard
Noun [U/C]

Objective standard (Noun)
əbdʒˈɛktɨv stˈændɚd
əbdʒˈɛktɨv stˈændɚd
01
Một tiêu chí hoặc thước đo mà theo đó hiệu suất hoặc chất lượng của một cái gì đó có thể được đánh giá.
A criterion or measure against which the performance or quality of something can be judged.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một tiêu chuẩn hoặc tiêu chuẩn được coi là đáng tin cậy để thiết lập tiêu chuẩn trong nhiều lĩnh vực.
A norm or benchmark considered reliable for establishing standards in various fields.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Objective standard
Không có idiom phù hợp