Anh - Việt

Bản dịch của từ Objectiveness trong tiếng Việt

objectiveness

NounAdjective

objectiveness (Noun)

/əbˈdʒɛk.tɪv.nəs/
/əbˈdʒɛk.tɪv.nəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính khách quan; trạng thái hoặc phẩm chất không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc, ý kiến cá nhân hay thành kiến, nhìn nhận sự việc dựa trên sự thật và bằng chứng.

Tính khách quan; trạng thái hoặc phẩm chất không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc, ý kiến cá nhân hay thành kiến, nhìn nhận sự việc dựa trên sự thật và bằng chứng.

the quality or state of being objective.

Ví dụ
Sự khách quan của cô ấy trong các cuộc thảo luận giúp giải quyết vấn đề xã hội hiệu quả.Her objectiveness in discussions helps resolve social issues effectively.
Sự khách quan của ủy ban đã bị nghi ngờ trong quá trình xem xét chính sách xã hội.The committee's objectiveness was questioned during the social policy review.

objectiveness (Adjective)

/əbdʒˈɛktɨvnəs/
/əbdʒˈɛktɨvnəs/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến một đối tượng, mục tiêu hoặc mang tính hướng đến mục tiêu; đặc trưng cho việc tập trung vào vật thể/mục tiêu hơn là cảm xúc hoặc ý kiến chủ quan.

Liên quan đến một đối tượng, mục tiêu hoặc mang tính hướng đến mục tiêu; đặc trưng cho việc tập trung vào vật thể/mục tiêu hơn là cảm xúc hoặc ý kiến chủ quan.

relating to or characteristic of an object or goal.

Ví dụ
Ủy ban đánh giá tính khách quan trong việc đánh giá các chương trình xã hội.The committee valued objectiveness in their evaluation of social programs.
Báo cáo không thể hiện tính khách quan về các vấn đề cộng đồng.The report did not show objectiveness regarding community issues.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh