Bản dịch của từ Obscure presence trong tiếng Việt

Obscure presence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Obscure presence(Noun)

ˈɒbskjɔː prˈiːzəns
ˈɑbskjɝ ˈprizəns
01

Một người hoặc vật mà không rõ ràng hoặc khó nhận biết

An elusive person or thing that is hard to grasp or understand.

难以辨认的人或物

Ví dụ
02

Tính chất khó nhận diện hoặc hiểu rõ

The quality is hard to see or understand.

难以察觉或理解的特性

Ví dụ
03

Tình trạng ít được biết đến hoặc khó hiểu

The status is not widely recognized or easily understood.

这个状态并不为大家广泛了解或难以理解。

Ví dụ