Bản dịch của từ Obsolescence trong tiếng Việt
Obsolescence
Noun [U/C]

Obsolescence(Noun)
ˌɒbsəlˈɛsəns
ˌɑbsəˈɫɛsəns
Ví dụ
02
Tình trạng sắp trở nên lỗi thời
The situation is becoming outdated.
这个状态已经过时了
Ví dụ
03
Quá trình trở nên lạc hậu, lỗi thời và không còn được sử dụng nữa
The process becomes outdated or is no longer in use.
逐渐过时或废弃,不再被使用的过程
Ví dụ
