Anh - Việt

Bản dịch của từ Obtainment trong tiếng Việt

obtainment

Noun

obtainment (Noun)

/əbtˈeɪnmənt/
/əbtˈeɪnmənt/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc quá trình có được một thứ gì đó; việc thu được, giành được hoặc mua được cái gì đó.

Hành động hoặc quá trình có được một thứ gì đó; việc thu được, giành được hoặc mua được cái gì đó.

The act of obtaining something acquisition.

Ví dụ
Việc đạt được kỹ năng xã hội rất quan trọng cho phỏng vấn xin việc.The obtainment of social skills is crucial for job interviews.
Nhiều người không hiểu việc đạt được các mối quan hệ xã hội.Many people do not understand the obtainment of social connections.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của obtainment (Noun)

SingularPlural

obtainment

obtainments

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh