Bản dịch của từ Ocelot trong tiếng Việt

Ocelot

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ocelot(Noun)

ˈɑsəlɑt
ˈoʊsəlɑt
01

Một loài mèo hoang cỡ trung có bộ lông màu vàng cam hoặc vàng nâu, có các vằn và đốm đen, sống ở Trung và Nam Mỹ.

A mediumsized wild cat that has an orangeyellow coat marked with black stripes and spots native to South and Central America.

一种中型野猫,毛色橙黄,有黑色条纹和斑点,生活在南美和中美洲。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ