Bản dịch của từ Ocular trong tiếng Việt

Ocular

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ocular (Noun)

01

Thị kính của kính hiển vi hoặc kính thiên văn.

Eyepiece of a microscope or telescope.

Ví dụ

The ocular of the microscope magnifies the specimen for observation.

Kính ngắm của kính hiển vi phóng đại mẫu để quan sát.

The telescope's ocular allows astronomers to view distant galaxies.

Kính ngắm của kính thiên văn cho phép nhà thiên văn quan sát các thiên hà xa xôi.

Is the ocular of a microscope different from that of a telescope?

Kính ngắm của kính hiển vi khác với kính ngắm của kính thiên văn không?

Ocular (Noun Countable)

01

Ống nhòm hoặc dụng cụ quang học khác để quan sát các vật thể ở xa hoặc nhỏ.

Binoculars or other optical instrument for viewing distant or small objects.

Ví dụ

She used oculars to observe the rare bird species in the park.

Cô ấy đã sử dụng kính để quan sát các loài chim hiếm trong công viên.

He couldn't find his oculars before the nature photography competition.

Anh ấy không thể tìm thấy kính của mình trước cuộc thi chụp ảnh thiên nhiên.

Did you remember to bring your oculars for the bird-watching event?

Bạn có nhớ mang kính của mình cho sự kiện quan sát chim không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Ocular cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Ocular

Không có idiom phù hợp