Bản dịch của từ Off balance trong tiếng Việt

Off balance

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Off balance(Adjective)

ˈɔf bˈæləns
ˈɔf bˈæləns
01

Trong trạng thái không ổn định hoặc bấp bênh.

In an unstable or uncertain state.

处于不稳定或不确定的状态

Ví dụ
02

Không hoạt động đúng hoặc hài hòa.

It doesn't function properly or in harmony.

无法正常运行或协调一致。

Ví dụ
03

Bị rối loạn cảm xúc hoặc tâm thần.

Mood or mental disorder.

情绪或精神障碍

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh