Bản dịch của từ Off centre trong tiếng Việt

Off centre

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Off centre(Adjective)

əfsˈɛntɹi
əfsˈɛntɹi
01

Không đặt ở chính giữa; tâm (điểm giữa) của vật không nằm đúng ở giữa, lệch qua một bên.

Not placed centrally or not having its centre at the exact middle of something.

不在中心

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Off centre(Adverb)

əfsˈɛntɹi
əfsˈɛntɹi
01

Rời khỏi vị trí ở giữa; không ở chính giữa mà lệch sang một bên.

Away from a place or position, especially the centre.

偏离中心

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh