Bản dịch của từ Off-key trong tiếng Việt

Off-key

Adverb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Off-key(Adverb)

ɑf ki
ɑf ki
01

(âm nhạc) hát hoặc chơi sai cao độ, thấp hơn nốt chuẩn một chút; không đúng tông.

Singing or playing slightly below the true pitch.

唱错音

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Off-key(Adjective)

ɑf ki
ɑf ki
01

Không hòa hợp với môi trường xung quanh hoặc những người xung quanh; cảm thấy lệch lạc, không đúng chỗ.

Not in harmony with the surroundings or those around out of place.

不和谐

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh