Bản dịch của từ Offen trong tiếng Việt

Offen

Adverb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Offen(Adverb)

ˈɔfn̩
ˈɔfn̩
01

Không có lý do rõ ràng; một cách không cần thiết hoặc bất ngờ, làm việc gì đó vô cớ hoặc không cần thiết.

For no reason, in a way that is unnecessary or unexpected.

无缘无故

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Theo nghĩa “không thực tế hoặc không có lợi”, từ này mô tả cách làm việc, suy nghĩ hoặc đề xuất mà không mang lại lợi ích thực tế, hiệu quả hay khả năng thu lợi; thường là rườm rà, lãng phí hoặc khó thực hiện.

In a way that is not practical or profitable.

不切实际或无利可图的方式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Offen(Adjective)

ˈɔfn̩
ˈɔfn̩
01

Gây hại hoặc gây thương tích; có khả năng làm tổn thương về thể chất hoặc tinh thần.

Causing harm or injury.

造成伤害的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh