Bản dịch của từ Office chair trong tiếng Việt
Office chair
Noun [U/C]

Office chair(Noun)
ˈɔfɨs tʃˈɛɹ
ˈɔfɨs tʃˈɛɹ
Ví dụ
02
Thường có thể điều chỉnh và thường bao gồm các tính năng như bánh xe và tay vịn.
Typically adjustable and often includes features such as wheels and armrests.
Ví dụ
03
Ghế được thiết kế để sử dụng trong văn phòng.
A chair designed for use in an office.
Ví dụ
