Bản dịch của từ Offsite user role trong tiếng Việt

Offsite user role

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Offsite user role(Noun)

ˈɒfsaɪt jˈuːzɐ ʐˈəʊl
ˈɔfˌsaɪt ˈjuzɝ ˈroʊɫ
01

Vai trò người dùng được giao cho một cá nhân hoạt động từ một địa điểm ngoài trụ sở chính hoặc cơ sở.

A user role is assigned to an individual who works remotely from outside the office or main facility.

在一個由個人專責負責的用戶角色中,他們可以在公司外的某個地點工作。

Ví dụ
02

Thuật ngữ dành cho những người dùng truy cập hệ thống từ xa

A specific term for users accessing the system remotely.

这是一个专门用来形容远程访问系统用户的术语。

Ví dụ
03

Các trách nhiệm và quyền hạn được cấp cho người dùng không sinh sống tại địa điểm chính

The rights and responsibilities granted to users are not located at the main site.

为非主站用户赋予的权限和职责

Ví dụ