Bản dịch của từ Oikophobia trong tiếng Việt
Oikophobia
Noun [U/C]

Oikophobia(Noun)
ˌɔɪkəfˈəʊbiə
ˌoʊɪkəˈfoʊbiə
Ví dụ
02
Nỗi sợ hãi hoặc ghét bỏ phi lý về nhà cửa hoặc môi trường sống của mình
An irrational fear or aversion towards one's own home or living environment.
对自己家或环境的非理性恐惧或不喜欢
Ví dụ
03
Áp lực của điều lạ lẫm hay người ngoại quốc thường khiến người ta chối bỏ văn hóa hoặc cộng đồng địa phương.
Fear of the unfamiliar or the strange often leads people to reject local culture or communities.
对陌生或异域事物的恐惧,常常导致对本地文化或社区的排斥
Ví dụ
