Bản dịch của từ Oil spill event trong tiếng Việt

Oil spill event

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oil spill event(Noun)

ˈɔɪl spˈɪl ɪvˈɛnt
ˈwɑɫ ˈspɪɫ ˈɛvənt
01

Thuật ngữ dùng để mô tả các nỗ lực làm sạch và đánh giá tác động sau một sự kiện như vậy

This term is used to describe efforts to clean up and assess the impact after such events.

用以描述事件发生后进行清理工作和影响评估的术语

Ví dụ
02

Một thảm họa môi trường lớn do ô nhiễm nguồn nước bởi dầu

A serious environmental disaster caused by water pollution from oil.

由石油污染引发的重大环境灾难

Ví dụ
03

Việc tràn dầu không chủ ý vào môi trường nước thường xảy ra do hoạt động của con người.

Accidental oil leaks into water sources are often caused by human activities.

非故意的石油泄漏到水源中,通常是人为活动造成的。

Ví dụ