Bản dịch của từ Old financing trong tiếng Việt

Old financing

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Old financing(Phrase)

ˈəʊld fˈɪnənsɪŋ
ˈoʊɫd ˈfaɪˈnænsɪŋ
01

Nguồn tài chính không còn sử dụng hoặc đã được thay thế bởi các lựa chọn tài chính mới.

Financing that is no longer in use or has been replaced by new financing options

Ví dụ
02

Một phương pháp cung cấp nguồn vốn hiện có hoặc không còn hiệu lực.

A method of providing funds that is established or not current

Ví dụ
03

Đề cập đến các thỏa thuận tài trợ đã được thực hiện trong quá khứ.

Refers to funding arrangements that were made in the past

Ví dụ