Bản dịch của từ Old-school astronomy trong tiếng Việt

Old-school astronomy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Old-school astronomy(Noun)

ˈoʊldskˌuːl ɐstrˈɒnəmi
ˈoʊɫdˈskuɫ əˈstrɑnəmi
01

Một cách tiếp cận thiên văn học mang tính truyền thống hoặc bảo thủ

This is a traditional or conservative approach to astronomy.

这是一种传统或保守的天文学研究方法。

Ví dụ
02

Thuật ngữ để chỉ ngành thiên văn học trước thời kỳ có sự hỗ trợ của công nghệ hiện đại.

This is a term used to refer to practical astronomy before the advent of modern technology.

这个术语用来指代现代科技出现之前的天文学实践。

Ví dụ
03

Phong cách thiên văn học dựa trên những phương pháp và nguyên tắc đã được áp dụng nhiều năm qua

An astronomical approach characterized by methods and principles that have been used for many years.

一种天文学风格,以多年来采用的方法和原则为特色。

Ví dụ