Bản dịch của từ Om trong tiếng Việt

Om

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Om(Noun)

əʊm
oʊm
01

(Ấn Độ giáo, Phật giáo) Một âm tiết thiêng liêng, huyền bí được sử dụng trong cầu nguyện và thiền định.

(Hinduism, Buddhism) A sacred, mystical syllable used in prayer and meditation.

Ví dụ

Om(Verb)

əʊm
oʊm
01

(không chuyển tiếp) Tụng âm tiết thiêng liêng om.

(intransitive) To chant the sacred syllable om.

Ví dụ