Anh - Việt

Bản dịch của từ Omnibus study trong tiếng Việt

omnibus study

Noun

omnibus study (Noun)

/ˈɑmnəbəs stˈʌdi/
/ˈɑmnəbəs stˈʌdi/
AI

Nghĩa 01

Một nghiên cứu bao gồm nhiều chủ đề hoặc lĩnh vực trong một dự án duy nhất.

A study that encompasses multiple subjects or areas within a single project.

Ví dụ
Nghiên cứu tổng hợp của Tiến sĩ Chen so sánh ảnh hưởng của mạng xã hội, gia đình và trường học đến thanh thiếu niên.Dr. Chen's omnibus study compares social media, family, and school effects on teenagers.
Nghiên cứu tổng hợp này không đề cập đến việc làm, nhà ở và giao thông công cộng.The omnibus study does not cover employment, housing, and public transportation issues.

Nghĩa 02

Một bộ sưu tập của nhiều nghiên cứu hoặc điểm dữ liệu được phân tích cùng nhau.

A collection of various studies or data points analyzed together.

Ví dụ
Nghiên cứu tổng hợp năm 2023 đã gộp 40 cuộc khảo sát về niềm tin xã hội ở Canada.The 2023 omnibus study combined 40 surveys on social trust in Canada.
Bài luận của chúng ta không nên trích dẫn một nghiên cứu tổng hợp khi chưa kiểm tra phương pháp.Our essay should not cite an omnibus study without checking methods.

Nghĩa 03

Một nghiên cứu toàn diện hoặc bao gồm tất cả các mặt đề cập đến nhiều vấn đề hoặc chủ đề.

A comprehensive or all-inclusive study that addresses a variety of issues or topics.

Ví dụ
Nghiên cứu toàn diện năm 2024 đã khảo sát quan điểm của cư dân thành phố về nhà ở xã hội.The 2024 omnibus study examined city residents’ views on public housing.
Nghiên cứu tổng hợp của Li Ming không đề cập đến di cư, giáo dục và an toàn cộng đồng.Li Ming’s omnibus study did not cover migration, education, and community safety.