Bản dịch của từ Onlooker trong tiếng Việt

Onlooker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Onlooker(Noun)

ˈɒnlʊkɐ
ˈɑnˌɫʊkɝ
01

Một người quan sát không tham gia vào hoạt động đang được xem xét

The observer is not participating in the activity being observed.

一个不参与被观察活动的观察者

Ví dụ
02

Người đứng xem, thường là tại các sự kiện công cộng hoặc những vụ việc xảy ra trước mắt.

Someone observing or paying special attention, especially during a public event or incident.

有人特别是在公共事件或事故发生时观察或留意着什么。

Ví dụ
03

Một người chỉ đứng xem thứ gì đó đang xảy ra nhưng không tham gia vào.

Someone who is observing an event happening but isn't actually involved in it.

一个旁观者,目睹发生的事情但自己并未卷入其中的人

Ví dụ