Bản dịch của từ Onscreen trong tiếng Việt

Onscreen

Adverb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Onscreen(Adverb)

ˈɑnskɹin
ɑnskɹˈin
01

Xuất hiện hoặc được mô tả trên màn ảnh trong phim (thay vì xảy ra ngoài đời thực)

Shown or described in a film rather than in real life.

在电影中展示的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Onscreen(Adjective)

ˈɑnskɹin
ɑnskɹˈin
01

Thuộc về màn ảnh (phim, truyền hình hoặc màn hình máy tính), xảy ra hoặc tồn tại trên màn hình chứ không phải trong đời thực.

Belonging to films television or computer screens rather than to real life.

属于屏幕的(电影、电视或电脑)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh