Anh - Việt

Bản dịch của từ Opaquely trong tiếng Việt

opaquely

Adverb

opaquely (Adverb)

/oʊpˈeɪkli/
/oʊpˈeɪkli/
AI

Nghĩa 01

một cách mờ đục, không trong suốt; theo một cách mà không thể nhìn xuyên qua được

in a way that is not able to be seen through without transparency.

Ví dụ
Các chính sách của công ty được viết mờ mịt, khiến nhiều nhân viên bối rối.The company's policies are opaquely written, confusing many employees.
Báo cáo không đề cập rõ ràng đến các vấn đề bất bình đẳng trong xã hội.The report did not opaquely address the issues of inequality in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh