Bản dịch của từ Operational uniformity trong tiếng Việt

Operational uniformity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Operational uniformity(Noun)

ˌɒpərˈeɪʃənəl jˌuːnɪfˈɔːmɪti
ˌɑpɝˈeɪʃənəɫ ˌjunəˈfɔrməti
01

Chất lượng hoặc trạng thái đồng nhất trong hoạt động hoặc chức năng.

The quality or state of being uniform in operation or function

Ví dụ
02

Một tình huống mà nhiều thực thể hoạt động theo cùng một cách.

A condition in which several entities function in the same manner

Ví dụ
03

Tiêu chuẩn hóa quy trình giữa các hệ thống khác nhau

Standardization of processes across different systems

Ví dụ