Anh - Việt

Bản dịch của từ Opinion poll trong tiếng Việt

opinion poll

NounIdiom

opinion poll (Noun)

/əpˈɪnjən pˈoʊl/
/əpˈɪnjən pˈoʊl/
AI

Nghĩa 01

Một cuộc khảo sát (bảng hỏi) do tổ chức thăm dò ý kiến thực hiện nhằm thu thập quan điểm, niềm tin hoặc suy nghĩ của nhiều người về một vấn đề cụ thể.

A survey of peoples opinions or beliefs about a particular issue conducted by an opinion polling organization.

Ví dụ
Khảo sát ý kiến cho thấy 70% ủng hộ bình đẳng xã hội ở Mỹ.The opinion poll showed 70% support for social equality in America.
Khảo sát ý kiến không bao gồm cử tri trẻ tuổi trong kết quả.The opinion poll did not include younger voters in its results.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

opinion poll (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Một cuộc thăm dò/khảo sát được tiến hành để thu thập ý kiến của mọi người về một vấn đề hoặc chủ đề cụ thể.

A poll or survey conducted to gather peoples opinions on a specific issue or topic.

Ví dụ
Khảo sát ý kiến cho thấy hầu hết mọi người ủng hộ các sáng kiến bình đẳng xã hội.The opinion poll showed most people support social equality initiatives.
Khảo sát ý kiến không bao gồm quan điểm của giới trẻ về các vấn đề xã hội.The opinion poll did not include young people's views on social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh