Anh - Việt

Bản dịch của từ Polling trong tiếng Việt

polling

VerbNoun

polling (Verb)

/pˈoʊliŋ/
/pˈoʊlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

tiến hành khảo sát để thu thập ý kiến

to conduct a survey to gather opinions

Ví dụ
Họ đang khảo sát học sinh về việc sử dụng mạng xã hội trong lớp học.They are polling students about social media use in class.
Chúng tôi không tiến hành khảo sát cư dân về an toàn khu phố năm nay.We are not polling residents on neighborhood safety this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

nhận hoặc thu thập dữ liệu hoặc thông tin từ một nhóm

to receive or collect data or information from a group

Ví dụ
Trường đại học đang tiến hành khảo sát sinh viên về thói quen học tập của họ.The university is polling students about their study habits.
Thành phố không thu thập ý kiến người dân về sự hài lòng với giao thông công cộng.The city is not polling residents on public transport satisfaction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

bỏ phiếu hoặc đăng ký phiếu bầu

to cast or register a vote

Ví dụ
Mọi người đang bỏ phiếu trong cuộc bầu cử thành phố năm 2024 vào tháng 11 này.People are polling in the 2024 city election this November.
Họ không bỏ phiếu hôm nay vì trung tâm bầu cử đã đóng cửa.They are not polling today because the voting center is closed.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

polling (Noun)

/pˈoʊliŋ/
/pˈoʊlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

hành động khảo sát một nhóm người để thu thập ý kiến của họ

the act of surveying a group of people to gather their opinions

Ví dụ
Khảo sát cho thấy đa số người dân ủng hộ luật môi trường ở New York.Polling shows most people support environmental laws in New York.
Khảo sát không phải lúc nào cũng phản ánh đúng ý kiến công chúng ở các thành phố.Polling does not always reflect true public opinion in cities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một cuộc khảo sát hoặc bảng câu hỏi được thực hiện để thu thập ý kiến hoặc phiếu bầu

a survey or questionnaire administered to gather opinions or votes

Ví dụ
Cuộc khảo sát cho thấy hầu hết mọi người ủng hộ luật môi trường.The polling showed most people support environmental laws.
Khảo sát không phải lúc nào cũng phản ánh đúng ý kiến công chúng.Polling does not always reflect true public opinion accurately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

quá trình bỏ phiếu trong một cuộc bầu cử

the process of voting in an election

Ví dụ
Cuộc bỏ phiếu trong cuộc bầu cử Mỹ năm 2020 có tỷ lệ cử tri đi bầu cao.Polling in the 2020 US election saw high voter turnout.
Việc bỏ phiếu sẽ đóng cửa sau 7 giờ tối tại thành phố New York.Polling is not open after 7 PM in New York City.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh