Bản dịch của từ Opinionated educator trong tiếng Việt

Opinionated educator

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Opinionated educator(Noun)

əpˈɪniənˌeɪtɪd ˈɛdʒuːkˌeɪtɐ
əˈpɪnjəˌneɪtɪd ˈɛdʒəˌkeɪtɝ
01

Một người có quan điểm hoặc niềm tin mạnh mẽ và thường thiên lệch.

A person who holds strong and often biased views or beliefs

Ví dụ
02

Một nhà giáo dục thể hiện quan điểm cá nhân một cách mạnh mẽ.

An educator who expresses their personal opinions strongly

Ví dụ
03

Một người vững vàng trong niềm tin về giáo dục.

Someone who is firm in their beliefs about education

Ví dụ