Bản dịch của từ Opossum trong tiếng Việt

Opossum

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Opossum(Noun)

əpˈɑsəm
oʊpˈɑsəm
01

Một loài thú có túi (marto) sống ở châu Mỹ, đặc trưng bởi đuôi trần có khả năng bám nắm và bàn sau có ngón đối (giúp bám vật).

An American marsupial which has a naked prehensile tail and hind feet with an opposable thumb.

一种美洲有袋动物,特征是光滑的抓握尾巴和有相对拇指的后脚。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Opossum (Noun)

SingularPlural

Opossum

Opossums

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ