Bản dịch của từ Marsupial trong tiếng Việt

Marsupial

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marsupial(Adjective)

mɑɹsˈupil
mɑɹsˈupil
01

Liên quan đến loài thú có bao tử mang con (thú có túi) — tức các loài động vật như kangaroo, opossum, koala, nơi con non phát triển trong túi (bao) của mẹ.

Relating to the marsupials.

Ví dụ

Marsupial(Noun)

mɑɹsˈupil
mɑɹsˈupil
01

Một loại động vật có vú mà con non sinh ra chưa phát triển hoàn chỉnh và thường được mang trong túi bầu (túi da) trên bụng mẹ để bú và lớn lên. Các loài này chủ yếu sống ở Australia và New Guinea, cũng có một số ở châu Mỹ.

A mammal of an order whose members are born incompletely developed and are typically carried and suckled in a pouch on the mothers belly Marsupials are found chiefly in Australia and New Guinea and also in America.

marsupial nghĩa là gì
Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ