Bản dịch của từ Opt for a hazardous journey trong tiếng Việt
Opt for a hazardous journey
Phrase

Opt for a hazardous journey(Phrase)
ˈɒpt fˈɔː ˈɑː hˈæzədəs dʒˈɜːni
ˈɑpt ˈfɔr ˈɑ ˈhæzɝdəs ˈdʒɝni
01
Chọn một phương án mang lại khó khăn hoặc nguy hiểm
Choose a potentially difficult or risky option.
选择一个潜在的困难或危险的选项
Ví dụ
02
Ủng hộ việc chấp nhận một trải nghiệm hoặc thử thách nguy hiểm
To encourage participation in a risky experience or challenge.
勇于迎接危险的体验或挑战
Ví dụ
