Anh - Việt
opulently
Adverb
opulently (Adverb)
/ˈɒpjʊləntli/
/ˈɑpjəɫəntɫi/
AI
Ví dụ
Biệt thự được trang trí xa hoa cho sự kiện dạ tiệc xã hội.The mansion was opulently decorated for the social gala event.
Họ không phô trương sự giàu có của mình một cách xa hoa tại cuộc họp cộng đồng.They did not opulently display their wealth at the community meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Theo cách xa hoa hoặc lộng lẫy
In an extravagant or sumptuous way
Ví dụ
Biệt thự được trang trí một cách xa hoa cho sự kiện từ thiện.The mansion was decorated opulently for the charity gala event.
Họ không ăn mặc sang trọng cho cuộc họp cộng đồng đơn giản.They did not dress opulently for the simple community meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Ngôi biệt thự được trang trí một cách xa hoa cho buổi dạ tiệc từ thiện ở New York.The mansion was decorated opulently for the charity ball in New York.
Họ không sống giàu sang mặc dù địa vị xã hội cao ở London.They did not live opulently despite their high social status in London.
Từ tiếng Việt gần nghĩa