Bản dịch của từ Organized conditions trong tiếng Việt
Organized conditions
Phrase

Organized conditions(Phrase)
ˈɔːɡənˌaɪzd kəndˈɪʃənz
ˈɔrɡəˌnaɪzd kənˈdɪʃənz
Ví dụ
02
Các yếu tố hoặc hoàn cảnh được sắp xếp một cách có hệ thống.
Factors or circumstances arranged in a systematic way
Ví dụ
03
Các điều kiện đã được thiết lập để đạt được một mục tiêu cụ thể.
Conditions that have been established to achieve a particular goal
Ví dụ
