Bản dịch của từ Orienteering trong tiếng Việt

Orienteering

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Orienteering(Noun)

oʊɹɪɛntˈiəɹiŋ
oʊɹɪɛntˈiəɹiŋ
01

Một môn thể thao thi đấu trong đó người tham gia (thường là chạy bộ hoặc đi bộ nhanh) phải tìm đường qua địa hình gồ ghề hoặc thiên nhiên mở bằng cách sử dụng bản đồ và la bàn để đến các trạm mốc theo đúng thứ tự hoặc trong thời gian ngắn nhất.

A competitive sport in which runners have to find their way across rough country with the aid of a map and compass.

利用地图和指南针在崎岖地形中找到路线的竞技运动。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh