Anh - Việt

Bản dịch của từ Ornamented trong tiếng Việt

ornamented

AdjectiveVerb

ornamented (Adjective)

/ˈɔɹnəmɛntɪd/
/ˈɑɹnəmɛntɪd/
AI

Nghĩa 01

Được làm cho đẹp hơn bằng cách thêm các đồ trang trí hoặc chi tiết trang hoàng.

made more attractive by the addition of decorative items.

Ví dụ
Lễ hội được trang trí bằng đèn màu và băng rôn đẹp.The festival was ornamented with colorful lights and beautiful banners.
Trung tâm cộng đồng không được trang trí đủ cho các sự kiện đặc biệt.The community center is not ornamented enough for special events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

ornamented (Verb)

/ˈɔr.nə.mən.tɪd/
/ˈɔr.nə.mən.tɪd/
AI

Nghĩa 01

Làm cho một vật trông đẹp hơn bằng cách thêm các vật trang trí hoặc họa tiết.

make something look more attractive by adding decorative items.

Ví dụ
Cô ấy trang trí trung tâm cộng đồng bằng những băng rôn đầy màu sắc cho lễ hội.She ornamented the community center with colorful banners for the festival.
Họ không trang trí công viên cho sự kiện xã hội sắp tới.They did not ornament the park for the upcoming social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ornamented (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ornament

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ornamented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ornamented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ornaments

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ornamenting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh