Bản dịch của từ Ornate ribbon trong tiếng Việt
Ornate ribbon
Noun [U/C]

Ornate ribbon(Noun)
ˈɔːneɪt rˈɪbən
ˈɔrˌneɪt ˈrɪbən
01
Một dải ruy băng trang trí thường được sử dụng để gói quà hoặc làm đẹp.
A decorative ribbon typically used for gift wrapping or embellishing
Ví dụ
Ví dụ
03
Một dải ruy băng được trang trí hoặc điểm xuyết bằng những họa tiết hoặc hoa văn tinh xảo.
A ribbon that is embellished or adorned with intricate designs or patterns
Ví dụ
