Bản dịch của từ Orphrey trong tiếng Việt

Orphrey

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Orphrey(Noun)

ˈɑɹfɹi
ˈɑɹfɹi
01

Một dải trang trí hoặc viền hoa văn, thường thấy trên lễ phục nhà thờ (ví dụ áo chầu lễ), dùng để trang hoàng và phân biệt trang phục lễ nghi.

An ornamental stripe or border especially one on an ecclesiastical vestment such as a chasuble.

教堂服饰的装饰边缘

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh