Bản dịch của từ Orthogonal geometry trong tiếng Việt
Orthogonal geometry
Noun [U/C]

Orthogonal geometry(Noun)
ɔːθˈɒɡənəl dʒˈɒmətri
ɔrˈθɑɡənəɫ ˈdʒiəmətri
Ví dụ
02
Việc sử dụng tính trực giao như một nền tảng cho các khái niệm khác nhau trong hình học và phân tích toán học.
The use of orthogonality as a foundation for various concepts in geometry and mathematical analysis
Ví dụ
03
Nghiên cứu các hình học dựa trên nguyên tắc góc vuông giữa các đường thẳng hoặc bề mặt.
The study of geometrical figures based on the principle of right angles between lines or surfaces
Ví dụ
