Bản dịch của từ Orthogonal geometry trong tiếng Việt

Orthogonal geometry

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Orthogonal geometry(Noun)

ɔːθˈɒɡənəl dʒˈɒmətri
ɔrˈθɑɡənəɫ ˈdʒiəmətri
01

Môn toán học nghiên cứu về các đặc điểm và mối quan hệ của điểm, đường, mặt phẳng và khối trong không gian.

This is a branch of mathematics that studies the properties and relationships of points, lines, planes, and solids in space.

这是一门研究空间中点、线、面和立体的性质与关系的数学分支。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Nghiên cứu các hình học dựa trên nguyên tắc góc vuông giữa các đường thẳng hoặc mặt phẳng

Study the geometry based on the principles of right angles between lines or surfaces.

研究基于直线或曲面之间的直角关系的几何学。

Ví dụ
03

Việc sử dụng tính trực giao như một nền tảng cho nhiều khái niệm trong hình học và phân tích toán học

Using the concept of orthogonality as a foundation for various ideas in geometry and mathematical analysis.

将正交性作为基础,用以构建几何和数学分析中的各种概念。

Ví dụ