Bản dịch của từ Orthogonal geometry trong tiếng Việt
Orthogonal geometry
Noun [U/C]

Orthogonal geometry(Noun)
ɔːθˈɒɡənəl dʒˈɒmətri
ɔrˈθɑɡənəɫ ˈdʒiəmətri
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
03
Việc sử dụng tính trực giao như một nền tảng cho nhiều khái niệm trong hình học và phân tích toán học
Using the concept of orthogonality as a foundation for various ideas in geometry and mathematical analysis.
将正交性作为基础,用以构建几何和数学分析中的各种概念。
Ví dụ
