Bản dịch của từ Orthographic correspondence trong tiếng Việt

Orthographic correspondence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Orthographic correspondence(Noun)

ˌɔːθəɡrˈæfɪk kˌɒrɪspˈɒndəns
ˌɔrθəˈɡræfɪk ˌkɔrɪˈspɑndəns
01

Nguyên tắc hoặc quy tắc xác định cách viết chính tả của từ dựa trên các âm mà chúng chứa đựng

A principle or rule that determines how words are spelled based on their sounds.

这是关于根据词语中包含的发音来拼写单词的原则或规则。

Ví dụ
02

Mối quan hệ giữa các ký tự viết trong chữ viết và âm thanh mà chúng biểu thị trong một ngôn ngữ

This is the relationship between written letters (graphemes) and the sounds (phonemes) they represent in a language.

书写符号与其所代表的语音之间的关系

Ví dụ
03

Việc liên kết có hệ thống giữa chính tả và phát âm trong một ngôn ngữ

The system of how writing and pronunciation are linked in a language.

一种语言中书写方式与发音方式的系统性结合

Ví dụ