Bản dịch của từ Orthographic correspondence trong tiếng Việt
Orthographic correspondence
Noun [U/C]

Orthographic correspondence(Noun)
ˌɔːθəɡrˈæfɪk kˌɒrɪspˈɒndəns
ˌɔrθəˈɡræfɪk ˌkɔrɪˈspɑndəns
Ví dụ
02
Mối quan hệ giữa các ký tự viết trong bảng chữ cái và các âm thanh mà chúng tượng trưng trong một ngôn ngữ
This refers to the relationship between written symbols (graphemes) and the sounds (phonemes) they represent in a language.
这是指在某种语言中,书写的字母(字形)与它们所代表的发音(音素)之间的关系。
Ví dụ
03
Việc kết hợp có hệ thống giữa chính tả và cách phát âm trong một ngôn ngữ
The connection between the writing system and pronunciation in a language.
在一种语言中,将拼写与发音系统性地联系起来
Ví dụ
