Anh - Việt

Bản dịch của từ Orthoptic trong tiếng Việt

orthoptic

AdjectiveNoun

orthoptic (Adjective)

/ɑɹɵˈɑptɪk/
/ɑɹɵˈɑptɪk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến việc điều trị các rối loạn về thị lực hai mắt (như loạn lệch trục hay tật song thị) nhằm cải thiện khả năng phối hợp và nhìn đồng thời của hai mắt.

relating to the treatment of defects of binocular vision.

Ví dụ
Liệu pháp chỉnh hình đã giúp nhiều trẻ em cải thiện kỹ năng nhìn.The orthoptic therapy helped many children improve their vision skills.
Không phải tất cả các phòng khám đều cung cấp dịch vụ chỉnh hình.Not all clinics offer orthoptic services for vision correction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

orthoptic (Noun)

/ɑɹɵˈɑptɪk/
/ɑɹɵˈɑptɪk/
AI

Nghĩa 01

Một nhánh của ngành nhãn khoa chuyên chẩn đoán và điều trị các rối loạn thị giác hai mắt (tầm nhìn song thị), như lé, lác mắt, mắt không phối hợp được hoặc nhìn đôi, nhằm cải thiện sự phối hợp và chức năng nhìn của cả hai mắt.

a branch of ophthalmology dealing with the diagnosis and treatment of defects of binocular vision.

Ví dụ
Liệu pháp chỉnh hình đã giúp Sarah cải thiện thị lực hai mắt đáng kể.Orthoptic therapy helped Sarah improve her binocular vision significantly.
Nhiều bệnh nhân không hiểu các phương pháp điều trị chỉnh hình cho khiếm khuyết thị lực.Many patients do not understand orthoptic treatments for vision defects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh