Bản dịch của từ Orthotropous trong tiếng Việt

Orthotropous

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Orthotropous(Adjective)

ɑɹɵˈɑtɹəpəs
ɑɹɵˈɑtɹəpəs
01

(thuộc thực vật) mô tả noãn có trục thẳng, không bị đảo ngược; micropyle (lỗ thông) nằm ở đầu đối diện với đáy (nơi bám), tức là trục noãn thẳng hàng.

Of a plant ovule having the nucleus straight ie not inverted so that the micropyle is at the end opposite the base.

植物胚珠的核直立,微孔位于基部对面。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh