Anh - Việt

Bản dịch của từ Micropyle trong tiếng Việt

micropyle

Noun

micropyle (Noun)

/mˈaɪkɹəpaɪl/
/mˈaɪkɹəpaɪl/
AI

Nghĩa 01 · Một lỗ nhỏ trên bề mặt noãn (hạt nhụy hoặc hạt phôi) mà qua đó ống phấn đi vào; thường thấy như một chấm hoặc lỗ nhỏ trên hạt chín.

Một lỗ nhỏ trên bề mặt noãn (hạt nhụy hoặc hạt phôi) mà qua đó ống phấn đi vào; thường thấy như một chấm hoặc lỗ nhỏ trên hạt chín.

A small opening in the surface of an ovule through which the pollen tube penetrates often visible as a small pore in the ripe seed.

Ví dụ
Micropyle cho phép phấn hoa vào noãn để thụ tinh.The micropyle allows pollen to enter the ovule for fertilization.
Micropyle không thể nhìn thấy trong tất cả hạt giống trong các cuộc thảo luận xã hội.The micropyle is not visible in all seeds during social discussions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh