Bản dịch của từ Osmoregulation trong tiếng Việt

Osmoregulation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Osmoregulation(Noun)

ˌɑsmɔɹɡˈeɪʃən
ˌɑsmɔɹɡˈeɪʃən
01

Quá trình giữ cân bằng áp suất thẩm thấu trong các dịch cơ thể bằng cách điều chỉnh lượng nước và muối (ion) để cơ thể không bị mất hay thừa nước/ion.

The maintenance of constant osmotic pressure in the fluids of an organism by the control of water and salt concentrations.

生物体内水盐浓度的平衡调节

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh