Bản dịch của từ Ossification trong tiếng Việt

Ossification

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ossification(Noun)

ɑsəfəkˈeɪʃn
ɑsəfəkˈeɪʃn
01

Quá trình trở nên cứng nhắc, cố định theo một khuôn mẫu truyền thống; mất tính linh hoạt hoặc không thay đổi được nữa.

The process of becoming rigid or fixed in a conventional pattern.

变得僵化或固定的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ossification(Verb)

ɑsəfəkˈeɪʃn
ɑsəfəkˈeɪʃn
01

Quá trình biến một mô thành xương hoặc mô xương (trở nên cứng như xương).

Turn into bone or bony tissue.

变成骨头或骨组织

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ