ossification
ossification (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
ossification (Noun)
Nghĩa 01
Quá trình trở nên cứng nhắc, cố định theo một khuôn mẫu truyền thống; mất tính linh hoạt hoặc không thay đổi được nữa.
the process of becoming rigid or fixed in a conventional pattern.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Ossification là quá trình chuyển đổi mô liên kết thành xương thông qua sự khoáng hóa. Đây là bước quan trọng trong sự phát triển và trưởng thành của hệ xương ở động vật có xương sống. Có hai loại ossification: ossification nội tạng (endochondral ossification) và ossification ngoại vi (intramembranous ossification). Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng tương tự ở cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về cách phát âm hay nghĩa. Tuy nhiên, trong bối cảnh sử dụng lâm sàng, ossification thường liên quan đến các bệnh lý xương.