Bản dịch của từ Osteodystrophy trong tiếng Việt

Osteodystrophy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Osteodystrophy(Noun)

ˌɔstədɹəzˈeɪʃtip
ˌɔstədɹəzˈeɪʃtip
01

Một nhóm các rối loạn xương khiến cấu trúc xương bị bất thường toàn thân hoặc cục bộ, thường do tăng tiết hormone cận giáp (cận giáp trạng). Một dạng điển hình là osteitis fibrosa (xương bọt bào/ xơ hóa xương), có thể kèm theo các nang xương (cystica).

Any of a diverse group of disorders characterized by generalized or localized abnormality in the structure of bone especially that caused by hyperparathyroidism also called osteitis fibrosa osteitis fibrosa cystica.

骨病,因甲状旁腺功能亢进而导致骨骼结构异常。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh