Bản dịch của từ Out and about trong tiếng Việt

Out and about

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Out and about(Idiom)

01

Trong khu vực hoặc quanh vùng nơi bạn sinh sống.

In or around a person's local area; nearby.

在某人所在地的范围内或附近。

Ví dụ
02

Tham gia hoạt động hoặc giao lưu trong cộng đồng.

Be actively involved or socialize within the community.

积极参与社区活动或交流。

Ví dụ
03

Không quan tâm hoặc thoát khỏi trách nhiệm.

Not caring or shirking responsibility.

无忧无虑,毫无牵挂或责任感

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh